selling nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

selling nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm selling giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của selling.

Từ điển Anh Việt

  • selling

    * danh từ

    sự bán hàng

  • selling

    (toán kinh tế) sự bán (hàng)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • selling

    * kinh tế

    tiêu thụ (hàng hóa...)

    việc bán

    việc bán (hàng)

    việc chào hàng

    việc rao hàng

    việc tiêu thụ (hàng hóa)

    việc tìm kiếm người mua

    * kỹ thuật

    toán & tin:

    sự bán (hàng)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • selling

    the exchange of goods for an agreed sum of money

    Synonyms: merchandising, marketing


    sell: exchange or deliver for money or its equivalent

    He sold his house in January

    She sells her body to survive and support her drug habit

    Antonyms: buy

    sell: be sold at a certain price or in a certain way

    These books sell like hot cakes

    sell: persuade somebody to accept something

    The French try to sell us their image as great lovers

    deal: do business; offer for sale as for one's livelihood

    She deals in gold

    The brothers sell shoes

    Synonyms: sell, trade

    sell: give up for a price or reward

    She sold her principles for a successful career

    sell: be approved of or gain acceptance

    The new idea sold well in certain circles

    sell: be responsible for the sale of

    All her publicity sold the products

    betray: deliver to an enemy by treachery

    Judas sold Jesus

    The spy betrayed his country

    Synonyms: sell