inclined nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

inclined nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm inclined giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của inclined.

Từ điển Anh Việt

  • inclined


    * tính từ

    có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng

    nghiêng dốc

  • inclined

    bị nghiêng, bị lệch

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • inclined

    * kỹ thuật

    bị lệch

    có độ nghiêng


    toán & tin:

    bị nghiêng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • inclined

    (often followed by `to') having a preference, disposition, or tendency

    wasn't inclined to believe the excuse

    inclined to be moody

    Antonyms: disinclined

    at an angle to the horizontal or vertical position

    an inclined plane

    Antonyms: horizontal


    tend: have a tendency or disposition to do or be something; be inclined

    She tends to be nervous before her lectures

    These dresses run small

    He inclined to corpulence

    Synonyms: be given, lean, incline, run

    incline: bend or turn (one's ear) towards a speaker in order to listen well

    He inclined his ear to the wise old man

    incline: lower or bend (the head or upper body), as in a nod or bow

    She inclined her head to the student

    slope: be at an angle

    The terrain sloped down

    Synonyms: incline, pitch

    incline: feel favorably disposed or willing

    She inclines to the view that people should be allowed to expres their religious beliefs

    dispose: make receptive or willing towards an action or attitude or belief

    Their language inclines us to believe them

    Synonyms: incline

    Antonyms: indispose

    disposed: having made preparations

    prepared to take risks

    Synonyms: fain, prepared