pass off nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

pass off nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm pass off giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của pass off.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • pass off

    be accepted as something or somebody in a false character or identity

    She passed off as a Russian agent


    She passed off the insult

    cause to be circulated and accepted in a false character or identity

    She passed the glass off as diamonds

    He passed himself off as a secret agent


    evanesce: disappear gradually

    The pain eventually passed off

    Synonyms: fade, blow over, fleet, pass

    happen: come to pass

    What is happening?

    The meeting took place off without an incidence

    Nothing occurred that seemed important

    Synonyms: hap, go on, occur, pass, fall out, come about, take place

    emit: expel (gases or odors)

    Synonyms: breathe

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).