emit nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

emit nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm emit giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của emit.

Từ điển Anh Việt

  • emit


    * tính từ

    phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)

    phát hành (giấy bạc...)

  • emit

    phát, phát hành

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • emit

    * kỹ thuật


    phát hành

    phát nhiệt

    phát ra

    phát xạ

    tỏa nhiệt

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • emit

    expel (gases or odors)

    Synonyms: breathe, pass off

    give off, send forth, or discharge; as of light, heat, or radiation, vapor, etc.

    The ozone layer blocks some harmful rays which the sun emits

    Synonyms: give out, give off

    Antonyms: absorb


    utter: express audibly; utter sounds (not necessarily words)

    She let out a big heavy sigh

    He uttered strange sounds that nobody could understand

    Synonyms: let out, let loose