give out nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

give out nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm give out giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của give out.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • give out


    emit: give off, send forth, or discharge; as of light, heat, or radiation, vapor, etc.

    The ozone layer blocks some harmful rays which the sun emits

    Synonyms: give off

    Antonyms: absorb

    distribute: give to several people

    The teacher handed out the exams

    Synonyms: hand out, pass out

    fail: prove insufficient

    The water supply for the town failed after a long drought

    Synonyms: run out

    fail: stop operating or functioning

    The engine finally went

    The car died on the road

    The bus we travelled in broke down on the way to town

    The coffee maker broke

    The engine failed on the way to town

    her eyesight went after the accident

    Synonyms: go bad, give way, die, conk out, go, break, break down

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).