pass up nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

pass up nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm pass up giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của pass up.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • pass up

    fail to acknowledge

    he passed me up in the street

    Similar:

    refuse: refuse to accept

    He refused my offer of hospitality

    Synonyms: reject, turn down, decline

    Antonyms: accept

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).