bear down nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

bear down nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bear down giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bear down.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • bear down

    * kỹ thuật

    giao thông & vận tải:

    lái xuôi chiều gió

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • bear down

    contract the abdominal muscles during childbirth to ease delivery

    Synonyms: overbear

    exert full strength

    The pitcher bore down

    pay special attention to

    The lectures bore down on the political background

    exert a force or cause a strain upon

    This tax bears down on the lower middle class


    drag down: exert a force with a heavy weight

    The snow bore down on the roof

    Synonyms: bear down on, press down on, weigh down

    charge: to make a rush at or sudden attack upon, as in battle

    he saw Jess charging at him with a pitchfork