người giàu trong Tiếng Anh là gì?
người giàu trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ người giàu sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
người giàu
(nói chung) rich/wealthy people; the rich; the wealthy
lấy của người giàu chia cho người nghèo to take from the rich in order to give to the poor
rút ngắn khoảng cách giữa người giàu và người nghèo to narrow/bridge the gap between the rich and the poor
Từ điển Việt Anh - VNE.
người giàu
rich person, the rich
Từ liên quan
- người
- người ý
- người ở
- người bò
- người bỉ
- người bổ
- người cá
- người có
- người cù
- người cổ
- người cừ
- người dò
- người dụ
- người hò
- người hạ
- người kê
- người kẻ
- người la
- người lạ
- người mò
- người mó
- người mù
- người mẹ
- người mổ
- người mở
- người mỹ
- người nó
- người nữ
- người sờ
- người ta
- người tù
- người tả
- người vú
- người vẽ
- người vồ
- người vợ
- người xé
- người ác
- người áo
- người âu
- người ép
- người úc
- người ăn
- người đi
- người đo
- người đá
- người đó
- người để
- người ấy
- người ốm


