sweet potato nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

sweet potato nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sweet potato giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của sweet potato.

Từ điển Anh Việt

  • sweet potato

    * danh từ

    cây khoai lang

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • sweet potato

    * kinh tế

    khoai lang

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • sweet potato

    pantropical vine widely cultivated in several varieties for its large sweet tuberous root with orange flesh

    Synonyms: sweet potato vine, Ipomoea batatas

    the edible tuberous root of the sweet potato vine which is grown widely in warm regions of the United States


    ocarina: egg-shaped terra cotta wind instrument with a mouthpiece and finger holes