white flag nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
white flag nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm white flag giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của white flag.
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
white flag
* kỹ thuật
toán & tin:
cờ trắng
Từ điển Anh Anh - Wordnet
white flag
flag consisting of a piece of white cloth that is hoisted to signal surrender or to ask for a truce
Synonyms: flag of truce
Từ liên quan
- white
- whited
- whiten
- whites
- whitey
- whitecap
- whitecup
- whitefly
- whitened
- whitener
- whiteout
- white ant
- white ash
- white elm
- white fir
- white fox
- white hot
- white leg
- white lie
- white man
- white oak
- white oil
- white out
- white pox
- white rat
- white rot
- white sea
- white tai
- white tie
- white yam
- white-hot
- white-out
- white-tie
- whitebait
- whiteface
- whitefish
- whitehall
- whitehead
- whitelash
- whiteness
- whitening
- whiteruss
- whitetail
- whitewash
- whitewood
- white bead
- white bean
- white bear
- white beer
- white book