safety fuse nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

safety fuse nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm safety fuse giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của safety fuse.

Từ điển Anh Việt

  • safety fuse


    * danh từ

    ngòi an toàn (mìn)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • safety fuse

    * kỹ thuật


    cầu chảy an toàn

    cầu chảy bảo vệ

    hóa học & vật liệu:

    cầu chì bảo hiểm

    toán & tin:

    cầu chì bảo vệ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • safety fuse

    a slow-burning fuse consisting of a tube or cord filled or saturated with combustible matter; used to ignite detonators from a distance


    fuse: an electrical device that can interrupt the flow of electrical current when it is overloaded

    Synonyms: electrical fuse