keep up nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

keep up nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm keep up giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của keep up.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • keep up

    maintain a required pace or level

    He could not keep up and dropped out of the race

    keep informed

    He kept up on his country's foreign policies

    Synonyms: keep abreast, follow

    prevent from going to bed at night

    The anticipation of the trip kept the children up all night

    I kept myself up all night studying for the exam


    prolong: lengthen or extend in duration or space

    We sustained the diplomatic negotiations as long as possible

    prolong the treatment of the patient

    keep up the good work

    Synonyms: sustain

    conserve: keep in safety and protect from harm, decay, loss, or destruction

    We preserve these archeological findings

    The old lady could not keep up the building

    children must be taught to conserve our national heritage

    The museum curator conserved the ancient manuscripts

    Synonyms: preserve, maintain

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).