follow up nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

follow up nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm follow up giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của follow up.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • follow up

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    theo đuổi

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • follow up

    increase the effectiveness or success of by further action

    The doctor followed up the surgery with radiation


    follow through: pursue to a conclusion or bring to a successful issue

    Did he go through with the treatment?

    He implemented a new economic plan

    She followed up his recommendations with a written proposal

    Synonyms: follow out, carry out, implement, put through, go through