combination nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

combination nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm combination giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của combination.

Từ điển Anh Việt

  • combination


    * danh từ

    sự kết hợp, sự phối hợp

    combination of colours: sự phối hợp màu sắc

    (hoá học) sự hoá hợp

    chemical combination: sự hoá hợp

    (hoá học) hợp chất

    unstable combination: hợp chất không bền

    (toán học) sự tổ hợp

    (như) combination_lock

    (số nhiều) bộ quần áo vệ sinh may liền

    hội, tập đoàn, nghiệp đoàn

    right of combination: quyền lập hội

    xe mô tô thùng ((cũng) motor-cycle combination)

  • combination

    (Tech) tổ hợp, kết hợp

  • Combination

    (Econ) Tổ hợp.

  • combination

    sự tổ hợp, sự phối hợp

    c. of observation (thống kê) tổ hợp đo ngắn

    c. of n things r at a time (thống kê) tổ hợp chập r trong n phần tử

    code c. (máy tính) tổ hợp mã

    control c. tổ hợp điều khiển

    linear c. tổ hợp tuyến tính

    switch c. tổ hợp ngắt

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • combination

    a collection of things that have been combined; an assemblage of separate parts or qualities

    a coordinated sequence of chess moves

    a sequence of numbers or letters that opens a combination lock

    he forgot the combination to the safe

    a group of people (often temporary) having a common purpose

    they were a winning combination

    an alliance of people or corporations or countries for a special purpose (formerly to achieve some antisocial end but now for general political or economic purposes)

    the act of arranging elements into specified groups without regard to order

    the act of combining things to form a new whole

    Synonyms: combining, compounding