stamp act nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stamp act nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stamp act giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stamp act.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • stamp act

    * kinh tế

    luật thuế con niêm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stamp act

    an act passed by the British Parliament in 1756 that raised revenue from the American Colonies by a duty in the form of a stamp required on all newspapers and legal or commercial documents; opposition by the Colonies resulted in the repeal of the act in 1766