canal nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

canal nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm canal giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của canal.

Từ điển Anh Việt

  • canal


    * danh từ

    kênh, sông đào

    (giải phẫu) ống

  • canal


Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • canal

    * kỹ thuật


    đường (ống) dẫn

    đường dẫn khí


    kênh đào



    sông đào

    xây dựng:

    đường dẫn chất lỏng

    cơ khí & công trình:


    y học:

    ống, đường

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • canal

    (astronomy) an indistinct surface feature of Mars once thought to be a system of channels; they are now believed to be an optical illusion

    long and narrow strip of water made for boats or for irrigation

    provide (a city) with a canal

    Synonyms: canalize, canalise


    duct: a bodily passage or tube lined with epithelial cells and conveying a secretion or other substance

    the tear duct was obstructed

    the alimentary canal

    poison is released through a channel in the snake's fangs

    Synonyms: epithelial duct, channel