carry off nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

carry off nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm carry off giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của carry off.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • carry off

    * kỹ thuật

    cho rút ra


    tháo ra

    xây dựng:

    dẫn ra (nước)

    thoát (nhiệt)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • carry off


    pull off: be successful; achieve a goal

    She succeeded in persuading us all

    I managed to carry the box upstairs

    She pulled it off, even though we never thought her capable of it

    The pianist negociated the difficult runs

    Synonyms: negociate, bring off, manage

    Antonyms: fail

    take away: remove from a certain place, environment, or mental or emotional state; transport into a new location or state

    Their dreams carried the Romantics away into distant lands

    The car carried us off to the meeting

    I'll take you away on a holiday

    I got carried away when I saw the dead man and I started to cry

    Synonyms: bear off, bear away, carry away

    Antonyms: bring

    eliminate: kill in large numbers

    the plague wiped out an entire population

    Synonyms: annihilate, extinguish, eradicate, wipe out, decimate