security nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

security nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm security giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của security.

Từ điển Anh Việt

  • security


    * danh từ

    sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh

    tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ

    security police: công an bảo vệ

    Security Council: Hội đồng bảo an (Liên hiệp quốc)

    sự bảo đảm, vật bảo đảm

    security for a debt: sự bảo đảm một món nợ

    to lend money without security: cho vay không có vật bảo đảm

    (số nhiều) chứng khoán

    the security market: thị trường chứng khoán

    security check

    sự thẩm tra lý lịch

    a security risk

    người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước

    to sand security for someone

    đứng bảo đảm cho ai

  • security

    sự tin cậy, sự an toàn, sự bảo đảm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • security

    the state of being free from danger or injury

    we support the armed services in the name of national security

    Antonyms: insecurity

    defense against financial failure; financial independence

    his pension gave him security in his old age

    insurance provided protection against loss of wages due to illness

    Synonyms: protection

    freedom from anxiety or fear

    the watch dog gave her a feeling of security

    a formal declaration that documents a fact of relevance to finance and investment; the holder has a right to receive interest or dividends

    he held several valuable securities

    Synonyms: certificate

    property that your creditor can claim in case you default on your obligation

    bankers are reluctant to lend without good security

    Synonyms: surety

    a department responsible for the security of the institution's property and workers

    the head of security was a former policeman

    Synonyms: security department

    a guarantee that an obligation will be met

    Synonyms: surety

    measures taken as a precaution against theft or espionage or sabotage etc.

    military security has been stepped up since the recent uprising

    Synonyms: security measures


    security system: an electrical device that sets off an alarm when someone tries to break in

    Synonyms: security measure