just nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

just nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm just giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của just.

Từ điển Anh Việt

  • just


    * tính từ

    công bằng

    to be just to someone: công bằng đối với ai

    xứng đáng, đích đáng, thích đáng

    a just reward: phần thưởng xứng đáng

    a just punishment: sự trừng phạt đích đáng

    chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải

    just cause: chính nghĩa

    đúng, đúng đắn, có căn cứ

    * phó từ

    đúng, chính

    just at that spot: đúng ở chỗ đó

    just here: chính tại đây

    just three o'clock: đúng ba giờ

    just as you say: đúng như anh nói

    just so: đúng vậy

    that is just it: đúng như thế đấy

    vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp

    I just caught the train: tôi chỉ vừa kịp lên xe lửa

    just in time: vừa đúng lúc

    vừa mới

    I have just seen him: tôi vừa mới trông thấy nó

    just now: đúng lúc này; vừa mới xong, ngay vừa rồi


    take just one: chỉ được lấy một chiếc thôi

    just a moment, please!: yêu cầu chỉ đợi cho một lát

    I'll say just this: tôi sẽ chỉ nói điều này thôi

    (thông tục) hoàn toàn, thật đúng là

    it is just splendid: thật đúng là lộng lẫy

    (thông tục), (thân mật) một chút, một tí; thử xem

    just feel it: thử mà xem

    just shut the door, will you?: phiền ông đóng hộ cửa một tí

    * danh từ & nội động từ

    (như) joust

  • just

    đúng, chính xác; chính là j. in case trong mọi trường hợp; it is j. the

    case đó chính là trường hợp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • just

    used especially of what is legally or ethically right or proper or fitting

    a just and lasting peace"- A.Lincoln

    a kind and just man

    a just reward

    his just inheritance

    Antonyms: unjust

    only a moment ago

    he has just arrived

    the sun just now came out

    Synonyms: just now


    I just can't take it anymore

    he was just grand as Romeo

    it's simply beautiful!

    Synonyms: simply

    exactly at this moment or the moment described;

    we've just finished painting the walls, so don't touch them


    equitable: fair to all parties as dictated by reason and conscience

    equitable treatment of all citizens

    an equitable distribution of gifts among the children

    Antonyms: inequitable

    fair: free from favoritism or self-interest or bias or deception; conforming with established standards or rules

    a fair referee

    fair deal

    on a fair footing

    a fair fight

    by fair means or foul

    Antonyms: unfair

    good: of moral excellence

    a genuinely good person

    a just cause

    an upright and respectable man

    Synonyms: upright

    merely: and nothing more

    I was merely asking

    it is simply a matter of time

    just a scratch

    he was only a child

    hopes that last but a moment

    Synonyms: simply, only, but

    precisely: indicating exactness or preciseness

    he was doing precisely (or exactly) what she had told him to do

    it was just as he said--the jewel was gone

    it has just enough salt

    Synonyms: exactly

    barely: only a very short time before

    they could barely hear the speaker

    we hardly knew them

    just missed being hit

    had scarcely rung the bell when the door flew open

    would have scarce arrived before she would have found some excuse to leave"- W.B.Yeats

    Synonyms: hardly, scarcely, scarce