trần thủ độ trong Tiếng Anh là gì?
trần thủ độ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ trần thủ độ sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
Trần Thủ Độ
Trần Thủ Độ (1194-1264) was an eminent politician. With Hưng Hà (Thai Binh) as native village, Trần Thủ Độ was born in a dignitary's family. He commanded the corps in defence of Nhà Hậu Lý (Post-Ly Dynasty)'s royal capital, then made artful arrangements for the abdication of Lý Chiêu Hoàng in favour of Trần Cảnh, which would form the Nhà Trần (Trần Dynasty). Becoming the royal chancellor, he was a good ruler and achieved many merits in the resistance war against the Mongol invaders in 1258. Trần Thủ Độ was famous for his saying: " Whenever my head has not fallen on the ground, I beg Your Majesty not to worry"
Từ liên quan
- trần
- trần ô
- trần ai
- trần bì
- trần hủ
- trần mễ
- trần tạ
- trần xe
- trần cấu
- trần lụy
- trần lực
- trần mây
- trần nhà
- trần thế
- trần tấu
- trần tục
- trần văn
- trần bạch
- trần cảnh
- trần gian
- trần hoàn
- trần liệt
- trần ngập
- trần phàm
- trần trụi
- trần tình
- trần duyên
- trần thiết
- trần thuật
- trần thuyết
- trần thủ độ
- trần truồng
- trần tục hóa
- trần như động
- trần như nhộng
- trần trùng trục
- trần nhà hình vòm
- trần truồng như nhộng
- trần nhà có trang trí những bức họa