ngã ngũ trong Tiếng Anh là gì?

ngã ngũ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ ngã ngũ sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • ngã ngũ

    not to have been settled; not to have come to an end

    vấn đề còn phải bàn, chưa ngã ngũ ra sao cả the matter has not yet been settle and must be discussed further

    cãi nhau cả buổi sáng vẫn chưa ngã ngũ they argued inconclusively the whole morning

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • ngã ngũ

    Settled

    Vấn đề còn phải bàn, chưa ngã ngũ ra sao cả: The matter has not yet been settle and must be discussed further

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • ngã ngũ

    settled