hold back nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

hold back nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm hold back giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của hold back.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • hold back


    check: hold back, as of a danger or an enemy; check the expansion or influence of

    Arrest the downward trend

    Check the growth of communism in South East Asia

    Contain the rebel movement

    Turn back the tide of communism

    Synonyms: turn back, arrest, stop, contain

    restrain: keep under control; keep in check

    suppress a smile

    Keep your temper

    keep your cool

    Synonyms: keep, keep back

    forbear: refrain from doing

    she forbore a snicker

    wait: wait before acting

    the scientists held off announcing their results until they repeated the experiment

    Synonyms: hold off

    retain: secure and keep for possible future use or application

    The landlord retained the security deposit

    I reserve the right to disagree

    Synonyms: hold, keep back

    conceal: hold back; keep from being perceived by others

    She conceals her anger well

    Synonyms: hold in

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).