choke nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

choke nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm choke giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của choke.

Từ điển Anh Việt

  • choke


    * danh từ

    lõi rau atisô

    sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại

    sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở

    chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại

    (điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker)

    high-frequency choke: cuộn cảm kháng cao tần

    (kỹ thuật) van điều tiết không khí; bướm gió

    * ngoại động từ

    làm nghẹt, làm tắc (tức) thở

    to choke to death: làm cho nghẹt thở; bóp cổ chết

    làm chết ngạt

    to choke a plant: làm cho cây bị chết ngạt

    (+ up) bít lại, bịt lại

    to choke [up] pipe: bịt ống lại

    nén, nuốt (giận, nước mắt)

    * nội động từ

    nghẹt thở, ngạt thở, tắc (tức) thở

    to choke with laughter: tức thở vì cười, cười ngất

    uất, uất lên

    to choke with anger: tức uất lên

    tắc, nghẹt (ống dẫn...)

    to choke back

    cầm, nuốt (nước mắt)

    to choke back one's tears: cầm nước mắt

    to choke down

    nuốt, nén

    to choke down one's anger: nuốt giận

    to choke in

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng

    to choke off

    bóp cổ

    can gián, khuyên can

    đuổi đi

    to choke someone off: đuổi ai đi

    to choke up

    bịt, bít chặt

    làm nghẹt (tiếng)

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng

  • choke

    (Tech) cuộn cản; bộ hút hơi [cơ khí]

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • choke

    * kỹ thuật

    bộ phận nghẽn hơi

    buớm gió

    bướm gió

    chỗ thắt

    làm tắc

    ngạt gió

    quạt gió


    tiết lưu

    tiêu âm

    van bướm

    van tiết lưu

    điện lạnh:

    cuộn cảm kháng

    ô tô:

    nút kéo bướm gió

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • choke

    a coil of low resistance and high inductance used in electrical circuits to pass direct current and attenuate alternating current

    Synonyms: choke coil, choking coil

    a valve that controls the flow of air into the carburetor of a gasoline engine

    breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion

    She choked with emotion when she spoke about her deceased husband

    be too tight; rub or press

    This neckband is choking the cat

    Synonyms: gag, fret

    wring the neck of

    The man choked his opponent

    Synonyms: scrag

    constrict (someone's) throat and keep from breathing

    Synonyms: strangle

    fail to perform adequately due to tension or agitation

    The team should have won hands down but choked, disappointing the coach and the audience

    check or slow down the action or effect of

    She choked her anger

    reduce the air supply

    choke a carburetor

    Synonyms: throttle


    gag: struggle for breath; have insufficient oxygen intake

    he swallowed a fishbone and gagged

    Synonyms: strangle, suffocate

    clog: become or cause to become obstructed

    The leaves clog our drains in the Fall

    The water pipe is backed up

    Synonyms: choke off, clog up, back up, congest, foul

    Antonyms: unclog

    suffocate: impair the respiration of or obstruct the air passage of

    The foul air was slowly suffocating the children

    Synonyms: stifle, asphyxiate

    suffocate: become stultified, suppressed, or stifled

    He is suffocating--living at home with his aged parents in the small village

    suffocate: suppress the development, creativity, or imagination of

    His job suffocated him

    die: pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life

    She died from cancer

    The children perished in the fire

    The patient went peacefully

    The old guy kicked the bucket at the age of 102

    Synonyms: decease, perish, go, exit, pass away, expire, pass, kick the bucket, cash in one's chips, buy the farm, conk, give-up the ghost, drop dead, pop off, croak, snuff it

    Antonyms: be born

    gag: cause to retch or choke