battle nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

battle nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm battle giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của battle.

Từ điển Anh Việt

  • battle


    * danh từ

    trận đánh; cuộc chiến đấu

    chiến thuật

    battle royal

    trận loạn đả

    to fight somebody's battle for him

    đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai

    general's battle

    trận thắng do tài chỉ huy

    soldier's battle

    trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm

    * nội động từ

    chiến đấu, vật lộn

    to battle with the winds and waves: vật lộn với sóng gió

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • battle

    a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war

    Grant won a decisive victory in the battle of Chickamauga

    he lost his romantic ideas about war when he got into a real engagement

    Synonyms: conflict, fight, engagement

    battle or contend against in or as if in a battle

    The Kurds are combating Iraqi troops in Northern Iraq

    We must combat the prejudices against other races

    they battled over the budget

    Synonyms: combat


    struggle: an energetic attempt to achieve something

    getting through the crowd was a real struggle

    he fought a battle for recognition

    conflict: an open clash between two opposing groups (or individuals)

    the harder the conflict the more glorious the triumph"--Thomas Paine

    police tried to control the battle between the pro- and anti-abortion mobs

    Synonyms: struggle