struggle nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

struggle nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm struggle giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của struggle.

Từ điển Anh Việt

  • struggle


    * danh từ

    sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu

    the struggle for independence: cuộc đấu tranh giành độc lập

    the struggle for existence: cuộc đấu tranh sinh tồn

    * nội động từ

    đấu tranh, chống lại

    to struggle against imperialism: đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc

    vùng vẫy; vật lộn

    the child struggled and kicked: đứa trẻ vùng vẫy và đạp

    to struggle for one's living: vận lộn kiếm sống

    to struggle with a mathematical problem: đánh vật với một bài toán

    cố gắng, gắng sức

    to struggle to express oneself: cố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì)

    di chuyển một cách khó khăn, len qua

    to struggle through the crowd: len qua đám đông

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • struggle

    an energetic attempt to achieve something

    getting through the crowd was a real struggle

    he fought a battle for recognition

    Synonyms: battle

    strenuous effort

    the struggle to get through the crowd exhausted her

    to exert strenuous effort against opposition

    he struggled to get free from the rope


    conflict: an open clash between two opposing groups (or individuals)

    the harder the conflict the more glorious the triumph"--Thomas Paine

    police tried to control the battle between the pro- and anti-abortion mobs

    Synonyms: battle

    fight: make a strenuous or labored effort

    She struggled for years to survive without welfare

    He fought for breath

    clamber: climb awkwardly, as if by scrambling

    Synonyms: scramble, shin, shinny, skin, sputter

    contend: be engaged in a fight; carry on a fight

    the tribesmen fought each other

    Siblings are always fighting

    Militant groups are contending for control of the country

    Synonyms: fight