conflict nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

conflict nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm conflict giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của conflict.

Từ điển Anh Việt

  • conflict


    * danh từ

    sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm

    to be in conflict with someone: xung đột với ai

    cuộc xung đột

    sự đối lập, sự mâu thuẫn

    * nội động từ

    xung đột, va chạm

    đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với

    the interests of capital conflict with those of labour: quyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân

  • conflict

    (Tech) xung đột, tranh chấp

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • conflict

    * kỹ thuật

    sự va chạm

    sự xung đột

    xung đột

    y học:

    sự mâu thuẫn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • conflict

    an open clash between two opposing groups (or individuals)

    the harder the conflict the more glorious the triumph"--Thomas Paine

    police tried to control the battle between the pro- and anti-abortion mobs

    Synonyms: struggle, battle

    opposition between two simultaneous but incompatible feelings

    he was immobilized by conflict and indecision

    a state of opposition between persons or ideas or interests

    his conflict of interest made him ineligible for the post

    a conflict of loyalties

    an incompatibility of dates or events

    he noticed a conflict in the dates of the two meetings

    opposition in a work of drama or fiction between characters or forces (especially an opposition that motivates the development of the plot)

    this form of conflict is essential to Mann's writing

    be in conflict

    The two proposals conflict!

    go against, as of rules and laws

    He ran afoul of the law

    This behavior conflicts with our rules

    Synonyms: run afoul, infringe, contravene


    battle: a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war

    Grant won a decisive victory in the battle of Chickamauga

    he lost his romantic ideas about war when he got into a real engagement

    Synonyms: fight, engagement

    dispute: a disagreement or argument about something important

    he had a dispute with his wife

    there were irreconcilable differences

    the familiar conflict between Republicans and Democrats

    Synonyms: difference, difference of opinion