extended distance feature (xdf) nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

extended distance feature (xdf) nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm extended distance feature (xdf) giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của extended distance feature (xdf).

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • extended distance feature (xdf)

    * kỹ thuật

    điện tử & viễn thông:

    đặc tính mở rộng khoảng cách