blind alley nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

blind alley nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm blind alley giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của blind alley.

Từ điển Anh Việt

  • blind alley


    * danh từ

    ngõ cụt

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • blind alley

    * kỹ thuật

    đường cụt

    ngõ cụt

    xây dựng:

    đường phố cụt

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • blind alley

    a street with only one way in or out

    Synonyms: cul de sac, dead-end street, impasse

    (figurative) a course of action that is unproductive and offers no hope of improvement

    all the clues led the police into blind alleys

    so far every road that we've been down has turned out to be a blind alley