anal nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

anal nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm anal giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của anal.

Từ điển Anh Việt

  • anal


    * tính từ

    (giải phẫu) (thuộc) hậu môn

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • anal

    * kỹ thuật

    y học:

    thuộc hậu môn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • anal

    of or related to the anus

    anal thermometer

    a stage in psychosexual development when the child's interest is concentrated on the anal region; fixation at this stage is said to result in orderliness, meanness, stubbornness, compulsiveness, etc.

    Synonyms: anal retentive

    Antonyms: oral