ascending nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ascending nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ascending giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ascending.

Từ điển Anh Việt

  • ascending

    (Tech) thăng, tăng lên, lên cao (d)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • ascending

    * kỹ thuật


    xây dựng:

    từ dưới lên

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • ascending

    moving or going or growing upward

    the ascending plane

    the ascending staircase

    the ascending stems of chickweed

    Antonyms: descending


    rise: the act of changing location in an upward direction

    Synonyms: ascent, ascension

    ascend: travel up, "We ascended the mountain"

    go up a ladder

    The mountaineers slowly ascended the steep slope

    Synonyms: go up

    Antonyms: descend

    ascend: go back in order of genealogical succession

    Inheritance may not ascend linearly

    ascend: become king or queen

    She ascended to the throne after the King's death

    ascend: appear to be moving upward, as by means of tendrils

    the vine climbed up the side of the house

    Synonyms: climb up

    ascend: go along towards (a river's) source

    The boat ascended the Delaware

    ascend: slope upwards

    The path ascended to the top of the hill

    rise: come up, of celestial bodies

    The sun also rises

    The sun uprising sees the dusk night fled...

    Jupiter ascends

    Synonyms: come up, uprise, ascend

    Antonyms: set

    ascend: move to a better position in life or to a better job

    She ascended from a life of poverty to one of great

    Synonyms: move up, rise