screen door nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

screen door nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm screen door giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của screen door.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • screen door

    * kỹ thuật

    cửa chắn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • screen door

    a door that consists of a frame holding metallic or plastic netting; used to allow ventilation and to keep insects from entering a building through the open door

    he heard the screen slam as she left

    Synonyms: screen