european radio-communications committee (erc) nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

european radio-communications committee (erc) nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm european radio-communications committee (erc) giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của european radio-communications committee (erc).

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • european radio-communications committee (erc)

    * kỹ thuật

    điện tử & viễn thông:

    ủy ban Thông tin Vô tuyến châu Âu