european bank for reconstruction and development nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

european bank for reconstruction and development nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm european bank for reconstruction and development giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của european bank for reconstruction and development.

Từ điển Anh Việt

  • European Bank for Reconstruction and Development

    (Econ) Ngân hàng tái thiết và Phát triển Châu ÂU.

    + Được thành lập năm 1991 với số vốn 10 tỷ đơn vị tiền tệ Châu Âu nhằm thúc đẩy sự phát triển ở các nước thuộc khối Đông Âu.