pitching nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

pitching nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm pitching giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của pitching.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • pitching

    * kỹ thuật

    áo taluy

    đá đẽo

    kết cấu nền đá

    lớp ốp đá

    lớp phủ taluy

    móng đá

    sự bảo vệ bờ

    sự hóa nhựa

    sự lát đá

    giao thông & vận tải:

    sự chúc ngóc

    sự dọc

    vật lý:

    sự lắc dọc (chuyển động của tàu)

    sự tạo bước

    xây dựng:

    sự lợp mái dốc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • pitching

    (baseball) playing the position of pitcher on a baseball team


    lurch: abrupt up-and-down motion (as caused by a ship or other conveyance)

    the pitching and tossing was quite exciting

    Synonyms: pitch

    flip: throw or toss with a light motion

    flip me the beachball

    toss me newspaper

    Synonyms: toss, sky, pitch

    lurch: move abruptly

    The ship suddenly lurched to the left

    Synonyms: pitch, shift

    pitch: fall or plunge forward

    She pitched over the railing of the balcony

    pitch: set to a certain pitch

    He pitched his voice very low

    peddle: sell or offer for sale from place to place

    Synonyms: monger, huckster, hawk, vend, pitch

    slope: be at an angle

    The terrain sloped down

    Synonyms: incline, pitch

    cant: heel over

    The tower is tilting

    The ceiling is slanting

    Synonyms: cant over, tilt, slant, pitch

    pitch: erect and fasten

    pitch a tent

    Synonyms: set up

    deliver: throw or hurl from the mound to the batter, as in baseball

    The pitcher delivered the ball

    Synonyms: pitch

    pitch: hit (a golf ball) in a high arc with a backspin

    pitch: lead (a card) and establish the trump suit

    gear: set the level or character of

    She pitched her speech to the teenagers in the audience

    Synonyms: pitch