gold nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

gold nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm gold giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của gold.

Từ điển Anh Việt

  • gold


    * danh từ


    tiền vàng

    số tiền lớn; sự giàu có

    màu vàng

    (nghĩa bóng) vàng, cái quý giá

    a heart of gold: tấm lòng vàng

    a voice of gold: tiếng oanh vàng

    * tính từ

    bằng vàng

    gold coin: tiền vàng

    có màu vàng

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • gold

    * kinh tế


    * kỹ thuật



    vàng kim loại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • gold

    coins made of gold

    a soft yellow malleable ductile (trivalent and univalent) metallic element; occurs mainly as nuggets in rocks and alluvial deposits; does not react with most chemicals but is attacked by chlorine and aqua regia

    Synonyms: Au, atomic number 79

    great wealth

    Whilst that for which all virtue now is sold, and almost every vice--almighty gold"--Ben Jonson

    something likened to the metal in brightness or preciousness or superiority etc.

    the child was as good as gold

    she has a heart of gold

    made from or covered with gold

    gold coins

    the gold dome of the Capitol

    the golden calf

    gilded icons

    Synonyms: golden, gilded


    amber: a deep yellow color

    an amber light illuminated the room

    he admired the gold of her hair

    aureate: having the deep slightly brownish color of gold

    long aureate (or golden) hair

    a gold carpet

    Synonyms: gilded, gilt, golden