check and balance (system of government) nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

check and balance (system of government) nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm check and balance (system of government) giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của check and balance (system of government).

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • check and balance (system of government)

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    kiểm tra và cân đối (bộ máy chính phủ)