bend nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

bend nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bend giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bend.

Từ điển Anh Việt

  • bend


    * danh từ

    chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ

    a bend in the road: chỗ đường cong

    khuỷ (tay, chân)

    (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút

    the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn

    * động từ

    cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong

    to bend the knees: cong đầu gối

    to be bent with age: còng lưng vì tuổi gia

    rẽ, hướng; hướng về, dồn về

    the road bends to the left here: ở chỗ này con đường rẽ về tay trái

    to bend one's steps towards home: hướng bước về nhà

    to bend all one's energies to that one aim: hướng (dồn) tất cả nghị lực cho mục đích duy nhất ấy

    khuất phục, bắt phải theo

    to bend someone's to one's will: bắt ai phải theo ý muốn của mình

    to be bent on

    nhất quyết

  • bend

    (Tech) khuỷu; chỗ uốn; độ uốn; uốn (d)

  • bend

    uốn cong

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • bend

    * kỹ thuật

    bào xoi

    bẻ cong

    chỗ ngoặt

    chỗ uốn cong

    đầu gối

    điểm uốn

    độ cong

    độ uốn

    đường vòng

    gấp mép

    gấp nếp

    khúc sông cong


    khuỷu đường

    khuỷu nối ống

    khuỷu ống

    làm nghiêng

    làm vênh

    nối mộng

    ống cong

    ống cút

    ống góp

    sự uốn

    sự uốn cong


    uốn cong

    uốn nếp


    xoi rãnh

    xây dựng:

    chỗ uốn khuỷu

    đoạn đường cong

    khuỷu sông

    làm vồng

    sự gấp , nếp

    sự uốn , nếp

    uốn gấp

    cơ khí & công trình:

    đoạn sông cong

    giao thông & vận tải:

    khúc uốn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • bend

    a circular segment of a curve

    a bend in the road

    a crook in the path

    Synonyms: crook, twist, turn

    curved segment (of a road or river or railroad track etc.)

    Synonyms: curve

    a town in central Oregon at the eastern foot of the Cascade Range

    diagonal line traversing a shield from the upper right corner to the lower left

    Synonyms: bend dexter

    form a curve

    The stick does not bend

    Synonyms: flex

    Antonyms: straighten

    change direction

    The road bends


    bending: movement that causes the formation of a curve

    fold: an angular or rounded shape made by folding

    a fold in the napkin

    a crease in his trousers

    a plication on her blouse

    a flexure of the colon

    a bend of his elbow

    Synonyms: crease, plication, flexure, crimp

    flex: cause (a plastic object) to assume a crooked or angular form

    bend the rod

    twist the dough into a braid

    the strong man could turn an iron bar

    Synonyms: deform, twist, turn

    Antonyms: unbend

    crouch: bend one's back forward from the waist on down

    he crouched down

    She bowed before the Queen

    The young man stooped to pick up the girl's purse

    Synonyms: stoop, bow

    deflect: turn from a straight course, fixed direction, or line of interest

    Synonyms: turn away

    flex: bend a joint

    flex your wrists

    bend your knees