fast nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

fast nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm fast giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của fast.

Từ điển Anh Việt

  • fast


    * tính từ

    chắc chắn

    a stake fast in the ground: cọc đóng chắc xuống đất

    to take fast hold of: nắm chắc, cầm chắc

    thân, thân thiết, keo sơn

    a fast friend: bạn thân

    fast friendship: tình bạn keo sơn

    bền, không phai

    a fast olour: màu bền

    nhanh, mau

    watch is fast: đồng hồ chạy nhanh

    a fast train: xe lửa tốc hành

    trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người)

    the fast set: làng chơi

    to be fast with gout

    nằm liệt giường vì bệnh gút

    to make fast

    buộc chặt

    * phó từ

    chắc chắn, bền vững, chặt chẽ

    to stand fast: đứng vững

    eyes fast shut: mắt nhắm nghiền

    to sleep fast: ngủ say sưa


    to run fast: chạy nhanh

    trác táng, phóng đãng

    to live fast: sống trác táng, ăn chơi

    (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh

    fast bind, fast find

    (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu

    to play fast and loose

    lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu

    * danh từ

    sự ăn chay

    mùa ăn chay; ngày ăn chay

    sự nhịn đói

    to break one's fast: ăn điểm tâm, ăn sáng

    * nội động từ

    ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...)

    nhịn ăn

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • fast

    * kỹ thuật

    bền vững

    cố định


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • fast

    abstaining from food

    Synonyms: fasting

    abstain from certain foods, as for religious or medical reasons

    Catholics sometimes fast during Lent

    abstain from eating

    Before the medical exam, you must fast

    acting or moving or capable of acting or moving quickly

    fast film

    on the fast track in school

    set a fast pace

    a fast car

    Antonyms: slow

    (used of timepieces) indicating a time ahead of or later than the correct time

    my watch is fast

    Antonyms: slow

    at a rapid tempo

    the band played a fast fox trot

    Antonyms: slow

    (of surfaces) conducive to rapid speeds

    a fast road

    grass courts are faster than clay

    resistant to destruction or fading

    fast colors

    securely fixed in place

    the post was still firm after being hit by the car

    Synonyms: firm, immobile

    (of a photographic lens or emulsion) causing a shortening of exposure time

    a fast lens

    quickly or rapidly (often used as a combining form)

    how fast can he get here?

    ran as fast as he could

    needs medical help fast

    fast-running rivers

    fast-breaking news

    fast-opening (or fast-closing) shutters

    firmly or closely

    held fast to the rope

    her foot was stuck fast

    held tight

    Synonyms: tight


    debauched: unrestrained by convention or morality

    Congreve draws a debauched aristocratic society

    deplorably dissipated and degraded

    riotous living

    fast women

    Synonyms: degenerate, degraded, dissipated, dissolute, libertine, profligate, riotous

    flying: hurried and brief

    paid a flying visit

    took a flying glance at the book

    a quick inspection

    a fast visit

    Synonyms: quick

    firm: unwavering in devotion to friend or vow or cause

    a firm ally

    loyal supporters

    the true-hearted soldier...of Tippecanoe"- Campaign song for William Henry Harrison

    fast friends

    Synonyms: loyal, truehearted