construct nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

construct nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm construct giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của construct.

Từ điển Anh Việt

  • construct


    * ngoại động từ

    làm xây dựng (nhà cửa...)

    đặt (câu)

    vẽ (hình); dựng (vở kịch)

  • construct

    xây dựng, dựng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • construct

    make by combining materials and parts

    this little pig made his house out of straw

    Some eccentric constructed an electric brassiere warmer

    Synonyms: build, make

    draw with suitable instruments and under specified conditions

    construct an equilateral triangle

    create by linking linguistic units

    construct a sentence

    construct a paragraph

    create by organizing and linking ideas, arguments, or concepts

    construct a proof

    construct an argument


    concept: an abstract or general idea inferred or derived from specific instances

    Synonyms: conception

    Antonyms: misconception

    manufacture: put together out of artificial or natural components or parts; He manufactured a popular cereal"

    the company fabricates plastic chairs

    They manufacture small toys

    Synonyms: fabricate

    reconstruct: reassemble mentally

    reconstruct the events of 20 years ago

    Synonyms: retrace