bring in nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

bring in nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bring in giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bring in.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • bring in

    * kỹ thuật

    toán & tin:

    đưa vào (bộ nhớ)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • bring in

    bring in a new person or object into a familiar environment

    He brought in a new judge

    The new secretary introduced a nasty rumor

    Synonyms: introduce

    submit (a verdict) to a court


    The microphone brought in the sounds from the room next to mine


    gain: earn on some commercial or business transaction; earn as salary or wages

    How much do you make a month in your new job?

    She earns a lot in her new job

    this merger brought in lots of money

    He clears $5,000 each month

    Synonyms: take in, clear, make, earn, realize, realise, pull in

    fetch: be sold for a certain price

    The painting brought $10,000

    The old print fetched a high price at the auction

    Synonyms: bring