bring up to date nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
bring up to date nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bring up to date giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bring up to date.
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
bring up to date
* kỹ thuật
cập nhật
hiện đại hóa
Từ liên quan
- bring
- bringer
- bring in
- bring on
- bring to
- bring up
- bringing
- bring off
- bring out
- bring back
- bring down
- bring home
- bring about
- bring forth
- bring round
- bringing up
- bring around
- bring forward
- bring on line
- bring oneself
- bring outside
- bring through
- bring to bear
- bring-up test
- bring to front
- bring together
- bring in a well
- bring on stream
- bring up to date
- bring up to anchor
- bring-and-buy sale
- bring under control
- bring home the bacon
- bring a charge (to ...)
- bringing close together
- bring into court (to ...)
- bring in business (to ...)
- bring into production (to ...)
- bring an action against sb (to ...)
- bring sth. under the hammer (to ...)
- bring inflation under control (to ...)