acceptance sampling nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

acceptance sampling nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm acceptance sampling giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của acceptance sampling.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • acceptance sampling

    * kinh tế

    kiểm tra mẫu để chấp nhận

    * kỹ thuật

    sự trích mẫu chấp nhận

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • acceptance sampling

    a statistical procedure for accepting or rejecting a batch of merchandise or documents; involves determining the maximum number of defects discovered in a sample before the entire batch is rejected