soft loan nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
soft loan nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm soft loan giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của soft loan.
Từ điển Anh Việt
Soft loan
(Econ) Vốn vay ưu đãi.
+ Một khoản vay không lãi hoặc có lãi suất thấp hơn mức chi phí vốn vay.
Từ liên quan
- soft
- softa
- softs
- softy
- soften
- softie
- softly
- soft on
- softish
- soft fat
- soft gum
- soft ice
- soft key
- soft roe
- soft rot
- softback
- softball
- softened
- softener
- softhead
- softness
- softsore
- software
- softwood
- soft body
- soft clay
- soft coal
- soft copy
- soft corn
- soft diet
- soft drug
- soft edit
- soft fail
- soft fire
- soft flag
- soft font
- soft iron
- soft link
- soft loan
- soft news
- soft porn
- soft roll
- soft rush
- soft sell
- soft soap
- soft spot
- soft tack
- soft tick
- soft tone
- soft tube