sectional nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

sectional nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sectional giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của sectional.

Từ điển Anh Việt

  • sectional


    * tính từ

    (thuộc) tầng lớp

    (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt

    (thuộc) đoạn

  • sectional

    (thuộc) tiết diện

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • sectional

    * kỹ thuật

    bộ phận

    chia nhiều phần


    đơn nguyên

    lắp thành

    mặt cắt

    phân đoạn

    tiết diện


    có tính phân đoạn

    xây dựng:

    ghép thành

    phân đoạn cục bộ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • sectional

    a piece of furniture made up of sections that can be arranged individually or together

    relating to or based upon a section (i.e. as if cut through by an intersecting plane)

    a sectional view

    sectional drawings

    consisting of or divided into sections

    a sectional sofa

    sectioned plates

    Synonyms: sectioned

    related or limited to a distinct region or subdivision of a territory or community or group of people

    sectional tensions arose over slavery