equip nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

equip nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm equip giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của equip.

Từ điển Anh Việt

  • equip


    * ngoại động từ

    trang bị (cho ai... cái gì)

    to equip an army with modren weapons: trang bị vũ khí hiện đại cho một quân đội

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • equip

    provide with (something) usually for a specific purpose

    The expedition was equipped with proper clothing, food, and other necessities

    Synonyms: fit, fit out, outfit

    provide with abilities or understanding

    She was never equipped to be a dancer