conservation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

conservation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm conservation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của conservation.

Từ điển Anh Việt

  • conservation


    * danh từ

    sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn

    conservation of energy: sự bảo toàn năng lượng

  • conservation

    (vật lí) bảo toàn

    c. of energy bảo toàn

    c. of momentum bảo toàn động lượng

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • conservation

    * kinh tế

    bảo tồn (môi trường thiên nhiên)

    sự bảo quản

    sự dự trữ

    sự giữ gìn

    * kỹ thuật

    bảo toàn

    bảo tồn

    bảo vệ

    gìn giữ

    giữ gìn

    sự bao gói

    sự bảo quản

    sự bảo toàn

    sự bảo vệ

    sự đóng hộp

    xây dựng:

    sự bảo tồn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • conservation

    an occurrence of improvement by virtue of preventing loss or injury or other change

    Synonyms: preservation

    the preservation and careful management of the environment and of natural resources

    (physics) the maintenance of a certain quantities unchanged during chemical reactions or physical transformations