moderate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

moderate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm moderate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của moderate.

Từ điển Anh Việt

  • moderate


    * tính từ

    vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ

    moderate prices: giá cả phải chăng

    ôn hoà, không quá khích

    a man of moderate opinion: một người có tư tưởng ôn hoà

    * danh từ

    người ôn hoà

    * ngoại động từ

    làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế

    to moderate one's anger: bớt giận

    * nội động từ

    dịu đi, nhẹ đi, bớt đi

    the wind is moderrating: gió nhẹ đi, gió bớt lộng

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • moderate

    * kỹ thuật

    điều tiết

    giảm tốc

    làm chậm

    ôn hòa

    vật lý:

    làm giảm tốc

    xây dựng:

    vừa phải

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • moderate

    preside over

    John moderated the discussion

    Synonyms: chair, lead

    make less fast or intense

    moderate your speed

    being within reasonable or average limits; not excessive or extreme

    moderate prices

    a moderate income

    a moderate fine

    moderate demands

    a moderate estimate

    a moderate eater

    moderate success

    a kitchen of moderate size

    the X-ray showed moderate enlargement of the heart

    Antonyms: immoderate

    not extreme

    a moderate penalty

    temperate in his response to criticism

    Synonyms: temperate

    marked by avoidance of extravagance or extremes

    moderate in his demands

    restrained in his response

    Synonyms: restrained


    centrist: a person who takes a position in the political center

    Synonyms: middle of the roader, moderationist

    control: lessen the intensity of; temper; hold in restraint; hold or keep within limits

    moderate your alcohol intake

    hold your tongue

    hold your temper

    control your anger

    Synonyms: hold in, hold, contain, check, curb

    mince: make less severe or harsh

    He moderated his tone when the students burst out in tears

    Synonyms: soften

    tone down: make less strong or intense; soften

    Tone down that aggressive letter

    The author finally tamed some of his potentially offensive statements

    Synonyms: tame

    chasten: restrain

    Synonyms: temper