restrained nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

restrained nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm restrained giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của restrained.

Từ điển Anh Việt

  • restrained


    * tính từ

    bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được

    restrained anger: cơn giận bị nén lại

    dè dặt, thận trọng

    in restrained terms: bằng những lời lẽ dè dặt

    giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn)

    restrained style: văn giản dị; văn có chừng mực

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • restrained

    cool and formal in manner

    Synonyms: reticent, unemotional

    under restraint

    Antonyms: unrestrained


    restrain: keep under control; keep in check

    suppress a smile

    Keep your temper

    keep your cool

    Synonyms: keep, keep back, hold back

    restrict: place limits on (extent or access)

    restrict the use of this parking lot

    limit the time you can spend with your friends

    Synonyms: restrain, trammel, limit, bound, confine, throttle

    restrain: to close within bounds, limit or hold back from movement

    This holds the local until the express passengers change trains

    About a dozen animals were held inside the stockade

    The illegal immigrants were held at a detention center

    The terrorists held the journalists for ransom

    Synonyms: confine, hold

    restrain: hold back

    Synonyms: encumber, cumber, constrain

    intimidate: to compel or deter by or as if by threats

    Synonyms: restrain

    moderate: marked by avoidance of extravagance or extremes

    moderate in his demands

    restrained in his response

    quiet: not showy or obtrusive

    clothes in quiet good taste

    guarded: prudent

    guarded optimism