moderate speed digital subscriber line (mdsl) nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
moderate speed digital subscriber line (mdsl) nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm moderate speed digital subscriber line (mdsl) giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của moderate speed digital subscriber line (mdsl).
Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành
moderate speed digital subscriber line (mdsl)
* kỹ thuật
điện tử & viễn thông:
đường dây thuê bao số tốc độ trung bình
Từ liên quan
- moderate
- moderated
- moderately
- moderateness
- moderate gale
- moderate rain
- moderate tone
- moderate wind
- moderate-size
- moderate price
- moderate shock
- moderate-sized
- moderate breeze
- moderate income
- moderate coolant
- moderated reactor
- moderately priced
- moderate inflation
- moderate recession
- moderate temperature
- moderate family budget
- moderate velocity range
- moderately circulating air
- moderated operating conditions
- moderate speed digital subscriber line (mdsl)