displace nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

displace nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm displace giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của displace.

Từ điển Anh Việt

  • displace


    * ngoại động từ

    đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ

    thải ra, cách chức (một công chức...)

    chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ

    thay thế

  • displace

    dời chỗ; thế

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • displace

    * kỹ thuật


    choán chỗ

    chuyển dời

    chuyển vị

    di chuyển

    di động

    dịch chuyển

    điều chỉnh

    dời chỗ

    đổi chỗ


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • displace

    cause to move, usually with force or pressure

    the refugees were displaced by the war

    terminate the employment of; discharge from an office or position

    The boss fired his secretary today

    The company terminated 25% of its workers

    Synonyms: fire, give notice, can, dismiss, give the axe, send away, sack, force out, give the sack, terminate

    Antonyms: hire


    preempt: take the place of or have precedence over

    live broadcast of the presidential debate preempts the regular news hour

    discussion of the emergency situation will preempt the lecture by the professor

    move: cause to move or shift into a new position or place, both in a concrete and in an abstract sense

    Move those boxes into the corner, please

    I'm moving my money to another bank

    The director moved more responsibilities onto his new assistant